ghe lườn

Học thuật
Thân thiện
ghe lườn

Một người chèo chiếc ghe lườn trên con kênh nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyền độc mộc dùng để chở trong kênh, lạch: "Ghe lườn" một loại thuyền nhỏ, được đục từ một thân cây nguyên khối (độc mộc), chủ yếu dùng để vận chuyển người hàng hóa qua các đường thủy nhỏ hẹp như kênh, rạch, lạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc ghe lườn nhẹ nhàng luồn lách qua con lạch nhỏ. (Chiếc thuyền độc mộc nhẹ nhàng luồn lách qua con lạch nhỏ.)
    • Người dân miền Tây thường dùng ghe lườn để chở trái cây ra chợ nổi. (Người dân miền Tây thường dùng thuyền độc mộc để chở trái cây ra chợ nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghe lườn" thường được nhắc đến trong bối cảnh văn hóa, sinh hoạt giao thương truyền thống của vùng sông nước Nam Bộ, đặc biệt vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Biến thể từ gần giống
  • Ghe (danh từ): từ chung chỉ thuyền, xuồng, tàu bèNam Bộ.
  • Xuồng độc mộc (danh từ): cách gọi khác của thuyền độc mộc, thường dùngphía Bắc.
  • Thuyền độc mộc (danh từ): từ phổ thông để chỉ loại thuyền được làm từ một thân cây khoét rỗng.
Từ đồng nghĩa
  • Xuồng độc mộc: thuyền nhỏ làm từ thân cây nguyên khối.
  • Thuyền độc mộc: thuyền được đục từ một thân cây duy nhất.
Lưu ý
  • Từ "ghe lườn" ghi chú (đph), nghĩa là đây một từ địa phương, được sử dụng phổ biếnmột số vùng miền cụ thể, chủ yếu Nam Bộ, Việt Nam.
ghe lườn

Một người chèo chiếc ghe lườn trên con kênh nhỏ.

  1. (đph) Thuyền độc mộc dùng để chở trong kênh, lạch.